Dịch

struggle

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuộc đấu tranh, sự vật lộndanh từStrife, contention, great effort.
  2. Sự vùng vẫy, sự giãy giụa, sự vật lộndanh từA contortion of the body in an attempt to escape or to perform a difficult task.
  3. Đấu tranh, nỗ lực, cố gắngđộng từnội động từ (intransitive)To strive, to labour in difficulty, to fight (for or against), to contend.
  4. Vật lộn với, gặp khó khănđộng từnội động từ (intransitive)To have difficulty with something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. struggleNguyên thể (infinitive)
  2. strugglesSố nhiều (plural)
  3. struggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strugglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • struggle for sthđấu tranh giành cái gìShona struggled for breath.Shona đấu tranh giành lấy hơi thở.
  • struggle to do sthđấu tranh làm gìThe firm is struggling to cope with the demand for its products.Công ty đang đấu tranh để đáp ứng nhu cầu sản phẩm của mình.
  • struggle against sb/sthđấu tranh với ai/cái gìHe struggled against cancer for two years.Anh ấy đã đấu tranh với bệnh ung thư trong hai năm.
  • struggle with sb/sthđấu tranh với ai/cái gìI have been struggling with injury for a couple of years.Tôi đã đấu tranh với chấn thương trong một vài năm.
  • struggle with sbđấu tranh với aiJames was hit in the mouth as he struggled with the raiders.James bị đánh vào miệng khi anh ấy đấu tranh với những tên cướp.
  • struggle with sb/sth (for sth)đấu tranh với ai/cái gì (vì cái gì)countries struggling with each other for economic and military advantagenhững quốc gia đấu tranh với nhau vì lợi thế kinh tế và quân sự

Cụm từ (phrase)

struggle against povertyĐấu tranh chống nghèo đói
struggle for freedomĐấu tranh vì tự do
struggle to escapeVùng vẫy trốn thoát
struggle to surviveVật lộn để sinh tồn
struggle with depressionChống chọi trầm cảm
constant struggleSự vật lộn liên tục
power struggledanh từTranh giành quyền lực
struggle against somethingĐấu tranh chống lại cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vùng vẫy
  1. nội động từ (intransitive)Vùng vẫy, quằn quạiTo strive, or to make efforts, with a twisting, or with contortions of the body.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistruglen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạistruyckelen
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*strūkon“to stumble”

Ví dụ

  • , , . . .Cuộc vật lộn với phương kế sinh nhai đã bắt đầu trở lại, giờ đây khó khăn hơn gấp trăm lần trước kia vì nhu cầu ngày càng tăng. Thu nhập của họ biến mất như một dòng suối nhỏ bị vùng đất khát bị nuốt chửng. Anh đã làm việc ngày đêm để kiếm thêm.
  • , , .Đội tuyển Anh di chuyển nặng nề khi giữ bóng, các cầu thủ chạy cánh đứng yên khi nhận bóng và các đường chuyền quá lộ liễu, trong khi hàng tiền đạo vật lộn khổ sở trong thế scrum.
  • doctor’s .Một trong những bệnh nhân của bác sĩ đã vật lộn với chứng trầm cảm.

AI