Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
struggleism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Học thuyết hoặc triết lý dựa trên cuộc đấu tranh hoặc xung đột
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A doctrine or philosophy based around struggle or conflict.
Nguồn gốc
(etymology)
struggle
+
-ism
Ví dụ
The
Origin
of
Species
was
published
in
1859,
long
after
romantic
struggleism
had
become
a
popular
philosophy
,
and
Darwin
himself
was
a
thoroughgoing
liberal
humanist
.
Nationalism
,
racism
and
mass
struggleism
,
if
you
will
,
began
its
bloody
destructive
career
.
AI
1
Học thuyết hoặc triết lý dựa trên cuộc đấu tranh hoặc xung đột
1
Học thuyết hoặc triết lý dựa trên cuộc đấu tranh hoặc xung đột
1
Học thuyết hoặc triết lý dựa trên cuộc đấu tranh hoặc xung đột