Dịch

pelear

A2động từ (verb)
/peleˈaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chiến đấu (tranh đấu trong xung đột vật chất)động từto fight (to contend in physical conflict)
  2. Chiến đấu, để tranh luậnđộng từto fight, to argue
  3. Đấu tranh cho, đấu tranh chống lạiđộng từto fight for, to struggle against
  4. Cùng nhau chiến đấuđộng từto mutually fight

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể pelearDanh động từ peleandoPhân từ peleado
Presente
yopeleo
túpeleas
él/ella/Ud.pelea
nosotrospeleamos
vosotrospeleáis
ellos/Uds.pelean

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến đấu (tranh đấu trong xung đột vật chất)

Cụm từ (phrase)

echar a pelear los meonesđộng từCó được nó trên; vượt qua một chân

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bất hòa hoặc tranh chấp
  1. Bất hòa hoặc tranh chấp; trở thành kẻ thùto discord or dispute; to become enemies

Họ từ (word family)

cùng gốc pelear

Ví dụ

  • , [.]

AI