lidiar
B1động từ (verb)
/liˈdjaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chiến đấuđộng từto fight, battle
- Đấu bò cho đến khi con vật chếtđộng từto bullfight until the animal dies
- Phản đối ai đóđộng từto oppose someone
- Cố gắng đàm phán với một người khó chịuđộng từto attempt to negotiate with an annoying person
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể lidiarDanh động từ lidiandoPhân từ lidiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | lidio |
| tú | lidias |
| él/ella/Ud. | lidia |
| nosotros | lidiamos |
| vosotros | lidiáis |
| ellos/Uds. | lidian |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đối phó
- Đối phó, giải quyết, xử lýto cope, deal with, handle