Dịch

lidiar

B1động từ (verb)
/liˈdjaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chiến đấuđộng từto fight, battle
  2. Đấu bò cho đến khi con vật chếtđộng từto bullfight until the animal dies
  3. Phản đối ai đóđộng từto oppose someone
  4. Cố gắng đàm phán với một người khó chịuđộng từto attempt to negotiate with an annoying person

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể lidiarDanh động từ lidiandoPhân từ lidiado
Presente
yolidio
túlidias
él/ella/Ud.lidia
nosotroslidiamos
vosotroslidiáis
ellos/Uds.lidian

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến đấu
Đối phó

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đối phó
  1. Đối phó, giải quyết, xử lýto cope, deal with, handle

AI