Dịch

cope

B2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/ˈkəʊp/US/ˈkoʊp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Đối phóđộng từnội động từ (intransitive)To deal effectively with something, especially if difficult.
  2. Ghép mộng, cắt mộngđộng từTo cut and form a mitred joint in wood or metal.
  3. Liều thuốc an thần, sự tự huyễndanh từA coping mechanism or self-delusion one clings to in order to endure a hopeless situation.
  4. Ráng mà chịu, khóc đithán từAn expression of spite towards someone who suffered a setback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copeNguyên thể (infinitive)
  2. copesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. copedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. copingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cope with sthđương đầu với cái gì, đối phó với cái gìHe wasn't able to cope with the stresses and strains of the job.Anh ấy không thể đương đầu với những căng thẳng và áp lực của công việc.

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 6
Thán từ (interjection) 1
Cắt tỉa mỏ
  1. Cắt tỉa mỏ, cắt tỉa móngTo clip the beak or talons of a bird.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoupen
  2. từ tiếng Pháp cổcoper“to strike, to cut”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicope
  2. từ tiếng Latinh trung đạicāpa“cape”

Cùng gốc (doublet)capcapechape

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicopen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạicopen

Ví dụ

  • . .Chelsea đang đối phó thoải mái khi Liverpool để Luis Suarez quá cô lập. Steven Gerrard cũng bị buộc phải lùi quá sâu để hỗ trợ cho Jay Spearing và Jordan Henderson đang bị bao vây thay vì bổ sung sức mạnh tấn công cùng với cầu thủ người Uruguay.
  • mỏ và móng vuốt nên được cắt tỉa sát
  • , , .Đúng như tên gọi, Gymcel là một incel chăm chỉ đến phòng tập thể hình, điều mà trong tâm trí họ là một sự tự huyễn để trốn tránh thực tại.

AI