Dịch

chape

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nắp kim loại phía dưới ở cuối bao kiếmdanh từThe lower metallic cap at the end of a sword's scabbard.
  2. Đầu đuôi của một con cáodanh từThe tip of a fox's tail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chapeDạng gốc (base form)
  2. chapesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mảnh mà một vật thể được gắn vào một vật gì đó
  1. Mảnh mà một vật thể được gắn vào một vật gì đó, chẳng hạn như con ếch của bao kiếm hoặc vòng kim loại ở mặt sau của một chiếc khóa để nó được buộc chặt vào dây đeoThe piece by which an object is attached to something, such as the frog of a scabbard or the metal loop at the back of a buckle by which it is fastened to a strap.

Ví dụ

  • , , , ( girdle-clasp) […]
  • , […]
  • SABRE-BELT, ( buff-leather.) — 36 40 , 1.9 ; 2 2 […]

AI