chape
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nắp kim loại phía dưới ở cuối bao kiếmdanh từThe lower metallic cap at the end of a sword's scabbard.
- Đầu đuôi của một con cáodanh từThe tip of a fox's tail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chapeDạng gốc (base form)
- chapesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mảnh mà một vật thể được gắn vào một vật gì đó
- Mảnh mà một vật thể được gắn vào một vật gì đó, chẳng hạn như con ếch của bao kiếm hoặc vòng kim loại ở mặt sau của một chiếc khóa để nó được buộc chặt vào dây đeoThe piece by which an object is attached to something, such as the frog of a scabbard or the metal loop at the back of a buckle by which it is fastened to a strap.
Ví dụ
- , , , ( girdle-clasp) […]
- , […]
- SABRE-BELT, ( buff-leather.) — 36 40 , 1.9 ; 2 2 […]
Họ từ (word family)
cùng gốc chape- chapelNgôi nhà thờ nhỏdanh từ, động từ, tính từB1
- chaperoneNgười giám sát, người hộ tốngdanh từ, động từC1
- chapeauCái mũdanh từ, thán từ
- chaperonNgười trưởng thành đi cùng hoặc giám sát một hoặc nhiều thanh niên nam nữ chưa lập gia đình trong các dịp giao lưu xã hội, thường với mục đích cụ thể là ngăn chặn một số loại tương tác xã hội hoặc tình dục hoặc hành vi bất hợp phápdanh từ, động từ