Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ngôi nhà thờ nhỏdanh từA place of worship, smaller than or subordinate to a church.
- Nhà nguyệndanh từA place of worship in another building or within a civil institution such as a larger church, airport, prison, monastery, school, etc.; often primarily for private prayer.
- Theo phái không tuân thủtính từkhông so sánh (not comparable)Describing a person who attends a nonconformist chapel.
- Cho tàu quay đầuđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a ship taken aback in a light breeze) to turn or make a circuit so as to recover, without bracing the yards, the same tack on which she had been sailing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chapelNguyên thể (infinitive)
- chapelsSố nhiều (plural)
- chapelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chapeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chapellingPhân từ I (present participle)
- chapelingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chapel of restdanh từ | danh từ | Nhà xác |
| father of chapeldanh từ | danh từ | Chủ tịch hoặc người quản lý cửa hàng cấp cao của một nhà thờ công đoàn (chi nhánh) trong lĩnh vực in ấn và báo chí ở Vương quốc Anh |
| mother of chapeldanh từ | danh từ | Nữ chủ tịch (chủ tịch, chủ tịch) hoặc nữ quản lý cửa hàng cấp cao của một nhà thờ công đoàn (chi nhánh) trong ngành in ấn và báo chí ở Vương quốc Anh |
| Chapel Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Bắc Carolina |
| Chapel Armdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Chapel Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Ballarat, miền trung phía tây Victoria, Úc |
| Lady chapeldanh từ | danh từ | Nhà nguyện dành riêng cho Đức Trinh Nữ Maria |
| Chapel Lawndanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Clun, phía tây nam Shropshire, Anh (OS lưới ref SO3176) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Nhà nguyện
- A place of worship of a denomination not in conformity with the Church of England, usually Protestant; for example, of Nonconformist or Dissenter congregations.
Xuất hiện ở từ khác
- churchdễ nhầm, đồng nghĩaNhà nguyện nhỏ, thường nằm bên trong bệnh viện, trường học, sân bay hoặc dinh thự.
Họ từ (word family)
cùng gốc chapel- chapelerThành viên của một giáo phái tôn giáo vào thế kỷ 18 và 19 đã đặt câu hỏi về tính hợp pháp của chức linh mụcdanh từ
- chapeletCặp dây đai, có kiềng, nối ở phía trên và buộc chặt vào chuôi hoặc khung yên, sau khi chúng đã được điều chỉnh để thuận tiện cho người láidanh từ
- chapelessKhông có nhà nguyệntính từ
- chapelmanGiáo sĩ; một quan chức từ một nhà nguyệndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichapele
- từ tiếng Pháp cổchapele
- từ tiếng Latinh muộncappella“little cloak; chapel”
Cùng gốc (doublet)capelle
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh thợ thịt trong làng theo phái nhà nguyện.
- , !Hãy đưa cho chúng ta hài cốt của những vị vua quá cố, để chúng ta có thể đặt họ vào nhà nguyện!
- .Có một nhà nguyện trên đồi.