Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chapeless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có nhà nguyện
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a chape.
Nguồn gốc
(etymology)
chape
+
-less
Ví dụ
an
old
rusty
sword
ta'en
out
of
the
town
/
armoury
,
with
a
broken
hilt
,
and
chapeless
;
AI
1
Không có nhà nguyện
1
Không có nhà nguyện
1
Không có nhà nguyện