Dịch

father of chapel

danh từ (noun)
US/ˈfɑ.ðɚ əv ˈtʃæpəl/

Nghĩa chính

  1. Chủ tịch hoặc người quản lý cửa hàng cấp cao của một nhà thờ công đoàn (chi nhánh) trong lĩnh vực in ấn và báo chí ở Vương quốc Anhdanh từThe chairperson or the senior shop steward of a trade union chapel (branch) in UK printing and journalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. father of chapelDạng gốc (base form)
  2. fathers of chapelSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI