Dịch

church

A1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈt͡ʃɜːt͡ʃ/nguồnUS/ˈt͡ʃɝt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. nhà thờdanh từA1đếm được (countable)a building used for Christian religious services and prayer
  2. buổi lễ, lễ nhà thờ, giờ lễdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a Christian religious service held in a church
  3. giáo hội, hội thánh, giáo pháidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an organized Christian religious body, denomination, or institution

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churchNguyên thể (infinitive)
  2. churchesSố nhiều (plural)
  3. churchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. churchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at churchở nhà thờThey're at church.Họ đang ở nhà thờ.
  • in churchtrong nhà thờThey're in church.Họ đang ở trong nhà thờ.

Cụm từ (phrase)

attend churchTham dự lễ nhà thờ
church belldanh từChuông nhà thờ
church memberThành viên giáo xứ
church servicedanh từCúng tế
go to churchĐi lễ nhà thờ
parish churchdanh từNhà thờ giáo xứ
Catholic Churchdanh từGiáo hội Công giáo
New Churchdanh từ riêngChủ nghĩa Thụy Điển

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Thán từ (interjection) 1
Nơi thờ phụng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi thờ phụng, nhóm tôn giáoAny religious group or place of worship; a temple.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà thờ
Giáo xứ
Chuẩn luôn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichirche
  2. từ tiếng Anh cổċiriċe“church”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kirikā

Cùng gốc (doublet)kirk

Ví dụ

  • . .Anh ấy nhận được tin nhắn và có mặt ở nhà thờ vào Chủ nhật tuần sau. Chúng ta cần ở lại hội thánh cùng với sự thông công của người khác để giữ cho ngọn lửa đức tin luôn cháy sáng.
  • .Bây giờ tôi sẽ đi nhà thờ.
  • .Những người thờ phụng này tạo nên Hội thánh của Chúa Kitô.

AI