Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giảng đạođộng từnội động từ (intransitive)To give a sermon.
- Rao giảng, truyền báđộng từngoại động từ (transitive)To proclaim by public discourse; to utter in a sermon or a formal religious harangue.
- Khuyên bảo, khuyên rănđộng từngoại động từ (transitive)To advise or recommend earnestly.
- Chuẩn luôn, chí lýthán từUsed to express strong agreement (as if encouraging somebody to continue speaking).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- preach sthgiảng điều gìThe minister preached a sermon on the parable of the lost sheep.Vị mục sư đã giảng một bài giảng về dụ ngôn con chiên lạc.
- preach (about sth)rao giảng (về điều gì)She preached about the benefits of a healthy lifestyle.Cô ấy rao giảng về những lợi ích của một lối sống lành mạnh.
- preach at sbgiảng đạo cho aiYou're preaching at me again!Anh lại đang giảng đạo cho tôi đấy!
Cụm động từ (phrasal verb)
- preachupCa tụng (tán tụng, tâng bốc) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
- preachdownGièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
Cụm từ khác (phrase)practice what you preachNói đi đôi với làmpreach at someoneLên lớp dạy đời ai đópreach the gospelRao giảng phúc âmpreach to the convertedThuyết phục người vốn đã tinpreach toleranceChủ trương lòng khoan dungpreach to deaf earsCố gắng thuyết phục một bên không muốn lắng nghe hoặc không thể thay đổi niềm tin của mình
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Giảng dạy
- ngoại động từ (transitive)Giảng dạy, truyền đạtTo teach or instruct by preaching; to inform by preaching.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chuẩn luôn
Họ từ (word family)
cùng gốc preachNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprechen
- từ tiếng Pháp cổprëechier
- từ tiếng Latinhpraedicō“to proclaim, announce”
Cùng gốc (doublet)predicate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mục sư của chúng tôi giảng đạo rất hay.
- Mʳ ,[…]Thầy tôi khuyên ông ấy nên nhẫn nại.
- , / , , / , / , ;[…]Linh hồn người chết khi rời bỏ thể xác phàm trần không hề đi đến chốn phúc hay họa sau cùng như người ta lừa dối giảng dạy cho các ngươi.