Dịch

preach

C1động từ (verb)thán từ (interjection)danh từ (noun)
UK/pɹiːt͡ʃ/US/pɹit͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giảng đạođộng từnội động từ (intransitive)To give a sermon.
  2. Rao giảng, truyền báđộng từngoại động từ (transitive)To proclaim by public discourse; to utter in a sermon or a formal religious harangue.
  3. Khuyên bảo, khuyên rănđộng từngoại động từ (transitive)To advise or recommend earnestly.
  4. Chuẩn luôn, chí lýthán từUsed to express strong agreement (as if encouraging somebody to continue speaking).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preachNguyên thể (infinitive)
  2. preachesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. preachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preachingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • preach sthgiảng điều gìThe minister preached a sermon on the parable of the lost sheep.Vị mục sư đã giảng một bài giảng về dụ ngôn con chiên lạc.
  • preach (about sth)rao giảng (về điều gì)She preached about the benefits of a healthy lifestyle.Cô ấy rao giảng về những lợi ích của một lối sống lành mạnh.
  • preach at sbgiảng đạo cho aiYou're preaching at me again!Anh lại đang giảng đạo cho tôi đấy!

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Giảng dạy
  1. ngoại động từ (transitive)Giảng dạy, truyền đạtTo teach or instruct by preaching; to inform by preaching.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuẩn luôn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprechen
  2. từ tiếng Pháp cổprëechier
  3. từ tiếng Latinhpraedicō“to proclaim, announce”

Cùng gốc (doublet)predicate

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mục sư của chúng tôi giảng đạo rất hay.
  • Mʳ ,[…]Thầy tôi khuyên ông ấy nên nhẫn nại.
  • , / , , / , / , ;[…]Linh hồn người chết khi rời bỏ thể xác phàm trần không hề đi đến chốn phúc hay họa sau cùng như người ta lừa dối giảng dạy cho các ngươi.

AI