Dịch

preacher

C1danh từ (noun)
UK/ˈpɹiːt͡ʃəː/US/ˈpɹit͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người thuyết giáodanh từSomeone who preaches a worldview, philosophy, or religion, especially someone who preaches the gospel and especially a clergyman or clergywoman. In a religious context, usually used only to refer to Protestant Christian clergy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preacherDạng gốc (base form)
  2. preachersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

charismatic preacherNhà thuyết giáo lôi cuốn
evangelical preacherNhà thuyết giáo phúc âm
itinerant preacherNgười truyền đạo lưu động
lay preacherdanh từNgười thuyết giáo giáo dân
preacher curldanh từDạng bài tập gập bắp tay được thực hiện bằng cách sử dụng tạ đòn và ghế thuyết giảng
preacher birddanh từNgười tucan
preacher benchdanh từThiết bị tập thể dục có phần đỡ nghiêng cho bắp tay, dùng để thực hiện các động tác uốn cong
local preacherdanh từNgười không được thụ phong nhưng được bổ nhiệm lãnh đạo các buổi lễ của Giáo hội trong một số giáo phái tôn giáo

Nguồn gốc (etymology)

preach-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiprecher

Ví dụ

  • . : .Chúng ta theo bản năng luôn cảm thấy kẻ sinh ra để thuyết giáo là kẻ thù. Người đó có thể mang lại chút an ủi cho những kẻ khốn cùng ngã gục thoi thóp trên chiến trường, nhưng lại khuấy động sự thù địch nơi những kẻ mạnh.
  • .Bob đã trở thành một nhà thuyết giáo.
  • .Cha tôi từng là một người thuyết giáo.

AI