Nghĩa chính
- Người thuyết giáodanh từSomeone who preaches a worldview, philosophy, or religion, especially someone who preaches the gospel and especially a clergyman or clergywoman. In a religious context, usually used only to refer to Protestant Christian clergy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preacherDạng gốc (base form)
- preachersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charismatic preacher | Nhà thuyết giáo lôi cuốn | |
| evangelical preacher | Nhà thuyết giáo phúc âm | |
| itinerant preacher | Người truyền đạo lưu động | |
| lay preacherdanh từ | danh từ | Người thuyết giáo giáo dân |
| preacher curldanh từ | danh từ | Dạng bài tập gập bắp tay được thực hiện bằng cách sử dụng tạ đòn và ghế thuyết giảng |
| preacher birddanh từ | danh từ | Người tucan |
| preacher benchdanh từ | danh từ | Thiết bị tập thể dục có phần đỡ nghiêng cho bắp tay, dùng để thực hiện các động tác uốn cong |
| local preacherdanh từ | danh từ | Người không được thụ phong nhưng được bổ nhiệm lãnh đạo các buổi lễ của Giáo hội trong một số giáo phái tôn giáo |
Xuất hiện ở từ khác
- ministerđồng nghĩaNhấn mạnh việc giảng đạo; không phải mọi minister đều được gọi là preacher.
Họ từ (word family)
cùng gốc preacherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . : .Chúng ta theo bản năng luôn cảm thấy kẻ sinh ra để thuyết giáo là kẻ thù. Người đó có thể mang lại chút an ủi cho những kẻ khốn cùng ngã gục thoi thóp trên chiến trường, nhưng lại khuấy động sự thù địch nơi những kẻ mạnh.
- .Bob đã trở thành một nhà thuyết giáo.
- .Cha tôi từng là một người thuyết giáo.