Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- bộ trưởng, thủ tướngdanh từB2A government politician who heads a ministry or government, such as a cabinet minister or prime minister.
- mục sưdanh từB2A Protestant church member trained to preach, conduct ceremonies, and provide pastoral care.
- công sứdanh từB2A diplomat holding the diplomatic rank immediately below ambassador.
- chăm sóc, giúp đỡ, phục vụđộng từB2nội động từ (intransitive)đi với toTo attend to someone's needs or provide help and service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ministerNguyên thể (infinitive)
- ministersSố nhiều (plural)
- ministeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ministeringPhân từ I (present participle)
- ministererNgười làm (agent noun)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cabinet ministerdanh từ | danh từ | Bộ trưởng nội các |
| defense minister | Bộ trưởng quốc phòng | |
| finance minister | Bộ trưởng tài chính | |
| foreign ministerdanh từ | danh từ | Bộ trưởng ngoại giao, ngoại trưởng |
| minister to someone | Chăm sóc ai | |
| prime ministerdanh từ | danh từ | Thủ tướng |
| diplomatic minister | Công sứ | |
| minister plenipotentiarycụm từ | cụm từ | Công sứ toàn quyền |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Thừa tác viên
- A person (either a layperson or an ordained clergy member) who is commissioned to perform some act on behalf of the Catholic Church.
Ví dụ
- .Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
- .Mục sư đã cầu nguyện thay cho toàn thể giáo đoàn.
- .Chúng ta mang lại cho Thiên Chúa lý do để nghi ngờ mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ministerNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiministre
- từ tiếng Pháp cổministre
- từ tiếng Latinhminister“an attendant, servant, assistant, a priest's assistant or other under official”
Cùng gốc (doublet)Minorite
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimynystren
- từ tiếng Pháp trung đạiministrer
- từ tiếng Pháp cổmenistrer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- secretaryđồng nghĩaThường là người đứng đầu chính trị một bộ; chức thư ký cấp bộ cũng có thể là quan chức hành chính cấp cao.