Dịch

ministerial

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc bộ trưởngtính từRelated to a religious minister or ministry.
  2. Thuộc bộ trưởng, cấp bộ trưởng, thuộc bộtính từRelated to a governmental minister or ministry.
  3. Thừa hành, có quyền hành chínhtính từHaving the power to wield delegated executive authority.
  4. Quan chức nông nô, cận thần nông nôdanh từA member of the mediaeval estate or caste of unfree nobles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ministerialDạng gốc (base form)
  2. ministerialsSố nhiều (plural)
  3. more ministerialSo sánh hơn (comparative)
  4. most ministerialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ministerial levelCấp bộ trưởng
ministerial meetingHội nghị cấp bộ trưởng
ministerial postChức vụ bộ trưởng
ministerial reshuffleCải tổ cấp bộ trưởng
ministerial responsibilityTrách nhiệm của bộ trưởng
ministerial roleVai trò bộ trưởng
ministerial boxdanh từĐồng nghĩa với dispatch box
ministerial codedanh từQuy tắc ứng xử dành cho các bộ trưởng chính phủ ở Vương quốc Anh

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Mang tính thừa hành
  1. Mang tính thừa hành, mang tính thủ tụcServing as an instrument or means (i.e., procedural or ancillary, not substantive).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

minister-ial

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiministeriel

Cùng gốc (doublet)minstrelministerialis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , .Trong hơn một phần tư thế kỷ viết chuyên mục này, đã có không biết bao nhiêu vụ bê bối, rủi ro, sai lầm và những vụ hỏng việc nói chung bắt nguồn từ sự bất tài của các bộ trưởng.
  • .Điền vào biểu mẫu theo chỉ dẫn của luật sư là công việc mang tính thừa hành do thư ký pháp lý đảm nhận.
  • .Hội nghị cấp bộ trưởng của NATO có sự tham dự của các bộ trưởng quốc phòng thuộc tất cả các quốc gia thành viên.

AI