Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc bộ trưởngtính từRelated to a religious minister or ministry.
- Thuộc bộ trưởng, cấp bộ trưởng, thuộc bộtính từRelated to a governmental minister or ministry.
- Thừa hành, có quyền hành chínhtính từHaving the power to wield delegated executive authority.
- Quan chức nông nô, cận thần nông nôdanh từA member of the mediaeval estate or caste of unfree nobles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ministerialDạng gốc (base form)
- ministerialsSố nhiều (plural)
- more ministerialSo sánh hơn (comparative)
- most ministerialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ministerial level | Cấp bộ trưởng | |
| ministerial meeting | Hội nghị cấp bộ trưởng | |
| ministerial post | Chức vụ bộ trưởng | |
| ministerial reshuffle | Cải tổ cấp bộ trưởng | |
| ministerial responsibility | Trách nhiệm của bộ trưởng | |
| ministerial role | Vai trò bộ trưởng | |
| ministerial boxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dispatch box |
| ministerial codedanh từ | danh từ | Quy tắc ứng xử dành cho các bộ trưởng chính phủ ở Vương quốc Anh |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Mang tính thừa hành
- Mang tính thừa hành, mang tính thủ tụcServing as an instrument or means (i.e., procedural or ancillary, not substantive).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ministerialNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Trong hơn một phần tư thế kỷ viết chuyên mục này, đã có không biết bao nhiêu vụ bê bối, rủi ro, sai lầm và những vụ hỏng việc nói chung bắt nguồn từ sự bất tài của các bộ trưởng.
- .Điền vào biểu mẫu theo chỉ dẫn của luật sư là công việc mang tính thừa hành do thư ký pháp lý đảm nhận.
- .Hội nghị cấp bộ trưởng của NATO có sự tham dự của các bộ trưởng quốc phòng thuộc tất cả các quốc gia thành viên.