Dịch

minstrel

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɪnstɹ(ə)l/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nghệ sĩ hát rong, kép hátdanh từđứng trước danh từ (attributive)Originally, an entertainer employed to juggle, play music, sing, tell stories, etc.; a buffoon, a fool, a jester; later, a medieval (especially travelling) entertainer who would recite and sing poetry, often to their own musical accompaniment.
  2. Nhà thơ trữ tình, ca sĩdanh từđứng trước danh từ (attributive)Any lyric poet, musician, or singer.
  3. Diễn viên hóa trang da đendanh từđứng trước danh từ (attributive)One of a troupe of entertainers, often a white person who wore black makeup (blackface), to present a so-called minstrel show, being a variety show of banjo music, dance, and song (now regarded as racist).
  4. Tấu khúc, hátđộng từngoại động từ (transitive)đứng trước danh từ (attributive)To play (a tune on a musical instrument); to sing (a song).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minstrelNguyên thể (infinitive)
  2. minstrelsSố nhiều (plural)
  3. minstrelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. minstreledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. minstrelingPhân từ I (present participle)
  6. minstrellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

minstrel showdanh từChương trình tạp kỹ được biểu diễn bởi các diễn viên hát rong, chủ yếu là người da trắng mặc đồ đen
minstrel songdanh từĐồng nghĩa với coon song
God's minstreldanh từĐồng nghĩa với Abraham man
minstrel gallerydanh từBan công hoặc gác xép dành cho các nhạc sĩ trong hội trường hoặc nhà thờ
minstrels' gallerydanh từDạng ban công, thường bên trong đại sảnh của một lâu đài hoặc trang viên, nơi các nhạc sĩ (ban đầu là những nghệ sĩ hát rong) có thể biểu diễn, đôi khi được giấu kín đáo với những vị khách bên dưới

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Viên amphetamine đen
  1. đứng trước danh từ (attributive)An amphetamine tablet, typically black, or black and white, in colour.

Ví dụ

  • Minstrel-Boy , / ; / father's , / .Chàng trai hát rong đã ra trận, trong hàng ngũ tử thần bạn sẽ tìm thấy anh; thanh kiếm của cha anh đã giắt bên mình, và cây đàn hạc hoang dã vắt sau lưng.
  • flame-winged white-winged / ; / : ", ; / , : / Love's ."Một kẻ mang cánh lửa đã dẫn đến một người chơi hạc cầm cánh trắng tận nơi người tình và tôi nằm một mình; nói rằng: "Này, nghệ sĩ hát rong này là ai không rõ; hãy bảo hắn đi đi, vì ta mới là nghệ sĩ hát rong ở đây: Chỉ có giai điệu của ta mới thiết tha với những người tình của Tình yêu.
  • , “'” — — near-starvation .Thiếu lương thực, Jimmy quay lại với những nghệ sĩ hát rong — ma túy đá — và trong nỗi hoang tưởng vì thuốc men cùng cơn đói lả, hai người trở mặt.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiminstral
  2. từ tiếng Anglo-Normanmenestrel
  3. từ tiếng Pháp cổmenestrel“artisan; servant; itinerant musician or poet; worker”

Cùng gốc (doublet)ministerialministerialis

AI