Nghĩa chính
- Trubađua, người hát rong (ở Pháp)danh từAn itinerant composer and performer of songs in medieval Europe; a jongleur or travelling minstrel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- troubadourDạng gốc (base form)
- troubadoursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| troubadour fiddledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với guitar fiddle |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc troubadourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Occitan cổtrobar“to find”
- từ tiếng Pháp cổtroubadour
Ví dụ
- “" , ," .”““Không phải con người, cũng không phải ma cà rồng,” để diễn giải một trong những nghệ sĩ hát rong đương đại của bạn.”
- .Người hát rong đồng ý biểu diễn cho họ để đổi lấy bữa tối và một cặp thỏ nguyên bộ da.
- .Nữ nghệ sĩ hát rong thường được gọi là trobairitz.