ministerially
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Trong tính cách hoặc năng lực của một bộ trưởngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In the character or capacity of a minister.
Họ từ (word family)
cùng gốc ministeriallyVí dụ
- 20 , .
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha