Dịch

ministerially

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trong tính cách hoặc năng lực của một bộ trưởngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In the character or capacity of a minister.

Ví dụ

  • 20 , .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI