Dịch

pastor

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɑː.stə/US/ˈpæs.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Linh mụcdanh từđếm được (countable)A minister or priest in a church.
  2. Linh mục trưởngdanh từđếm được (countable)The main priest serving a parish.
  3. Chim sáo hồngdanh từA bird, the rosy starling.
  4. Chăn dắt giáo dânđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To serve a congregation as pastor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastorNguyên thể (infinitive)
  2. pastorsSố nhiều (plural)
  3. pastoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pastoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

associate pastorPhó mục sư
lead pastorMục sư trưởng
senior pastorMục sư quản nhiệm
al pastortính từ, danh từCủa (tacos) thường là thịt lợn, hoặc đôi khi là một loại thịt hoặc món ăn khác: nướng trên xiên và nêm thêm ớt, gia vị và dứa
pastor-teacherdanh từĐồng nghĩa với pastor
rosy pastordanh từĐồng nghĩa với rosy starling
rose-coloured pastordanh từĐồng nghĩa với rosy starling
evangelical pastorMục sư tin lành

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mục sư
  1. Someone who tends to a flock of animals: synonym of shepherd.

Ví dụ

  • .Các quan chức nông nghiệp đã ghi nhận rằng người linh mục nên được xem là có lợi, vì đã tiêu diệt một lượng lớn châu chấu.
  • , .Khi họ chăn dắt giáo dân ở các nhà thờ tại Georgia và Texas, họ đã ủng hộ những chính trị gia da đen có năng lực nhưng không thể giành được chức vụ ở cấp bang.
  • .Bob trở thành mục sư.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipastour
  2. từ tiếng Pháp cổpastor
  3. từ tiếng Latinhpāstor

Ngôn ngữ khác

AI