Dịch

pastoral

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có tính chất đồng quêtính từOf or pertaining to shepherds or herders of other livestock.
  2. Mục đồng, thôn dã, đồng quêtính từRelating to rural life and scenes, in particular of poetry.
  3. Mục vụtính từRelating to the care of souls, to the pastor of a church or to any local religious leader charged with the service of individual parishioners, i.e. a priest or rabbi.
  4. Thơ mục đồng, thơ đồng quêdanh từA poem describing the life and manners of shepherds; a poem in which the speakers assume the character of shepherds; an idyll; a bucolic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastoralDạng gốc (base form)
  2. pastoralsSố nhiều (plural)
  3. more pastoralSo sánh hơn (comparative)
  4. most pastoralSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pastoral caredanh từChăm sóc mục vụ
pastoral letterdanh từThư mục vụ
pastoral lifeCuộc sống thôn dã
pastoral poetryThơ mục đồng
pastoral sceneCảnh đồng quê
pastoral supportHỗ trợ đời sống tinh thần
pastoral chargedanh từĐơn vị cơ bản của Giáo hội Thống nhất Canada, bao gồm một hoặc nhiều hội thánh dưới sự lãnh đạo tinh thần của một mục sư hoặc nhóm mục vụ
Pastoral Epistledanh từMột trong ba Thư của Tân Ước bao gồm 1 Ti-mô-thê, 2 Ti-mô-thê và Tít chứa đựng những hướng dẫn dành cho các chức sắc và tổ chức hội thánh

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bản nhạc đồng quê
  1. A cantata relating to rural life; a composition for instruments characterized by simplicity and sweetness; a lyrical composition the subject of which is taken from rural life.

Ví dụ

  • 10,000-8000 .., 6000-4000 .. .Giống như thời kỳ Đồ đá giữa 10.000-8.000 trước Công nguyên, giai đoạn 6.000-4.000 trước Công nguyên dường như chứng kiến sự sụp đổ của các pháo đài và sự trỗi dậy của lối sống du mục chăn thả.
  • […] , / ; / , , ![…] những trang trại thôn dã này, / Xanh mướt tận thềm nhà; và từng làn khói / Lặng lẽ bốc lên từ giữa những tán cây!
  • : — ; . , , ?Ethel lặng đi vì ngạc nhiên: cô đã chuẩn bị tinh thần đón nhận cơn giận dữ—thậm chí cả nỗi đau buồn; nhưng sự chế giễu khiến cô không nói nên lời. Cô có thể nói gì với một người nghe chỉ mỉm cười và coi cảm xúc chỉ như một cảnh trong vở kịch đồng quê?

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpastoral
  2. từ tiếng Latinhpāstōrālis

AI