Dịch

bucolic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mộc mạc, đồng quê, mang phong cách đồng quêtính từRustic, pastoral, country-styled.
  2. Liên quan đến những khía cạnh dễ chịu của cuộc sống nông thôn mộc mạctính từRelating to the pleasant aspects of rustic country life.
  3. Liên quan đến người chăn nuôi hoặc nông dântính từPertaining to herdsmen or peasants.
  4. Bài thơ đồng quêdanh từA pastoral poem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bucolicDạng gốc (base form)
  2. bucolicsSố nhiều (plural)
  3. more bucolicSo sánh hơn (comparative)
  4. most bucolicSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người mộc mạc
  1. Người mộc mạc, nông dânA rustic, peasant.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhbūcolicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβουκολικόςboukolikós“rustic, pastoral; meter used by pastoral poets”
danh từ
  1. từ tiếng Latinhbūcolicum

AI