Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mộc mạc, đồng quê, mang phong cách đồng quêtính từRustic, pastoral, country-styled.
- Liên quan đến những khía cạnh dễ chịu của cuộc sống nông thôn mộc mạctính từRelating to the pleasant aspects of rustic country life.
- Liên quan đến người chăn nuôi hoặc nông dântính từPertaining to herdsmen or peasants.
- Bài thơ đồng quêdanh từA pastoral poem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bucolicDạng gốc (base form)
- bucolicsSố nhiều (plural)
- more bucolicSo sánh hơn (comparative)
- most bucolicSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người mộc mạc
- Người mộc mạc, nông dânA rustic, peasant.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc bucolicNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhbūcolicus
- từ tiếng Hy Lạp cổβουκολικόςboukolikós“rustic, pastoral; meter used by pastoral poets”
danh từ
- từ tiếng Latinhbūcolicum