Dịch

pastoral

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)
/pastoˈɾal/

Nghĩa chính

  1. Đồng quê, mục đồng, mục vụtính từpastoral

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastoralDạng gốc (base form)
  2. pastoralesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

carta pastoraldanh từThư mục vụ
visita pastoraldanh từChuyến viếng thăm của giám mục

Họ từ (word family)

cùng gốc pastoral

Ngôn ngữ khác

AI