Nghĩa chính
- Thuộc tăng lữtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to clerks or their work.
- Thuộc giới giáo sĩ, thuộc tăng lữtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the clergy.
- Giáo sĩ, tu sĩdanh từA member of the clergy.
- Trang phục giáo sĩ, áo thầy tudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Clerical garments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clericalDạng gốc (base form)
- clericalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clerical collardanh từ | danh từ | Cổ áo giáo sĩ |
| clerical errordanh từ | danh từ | Lỗi văn phòng, lỗi đánh máy |
| clerical job | Việc làm văn phòng | |
| clerical staff | Nhân viên văn phòng | |
| clerical work | Công việc văn phòng | |
| clerical scriptdanh từ | danh từ | Lệ thư |
| clerical marriage | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnclēricālis“clerical”
Ví dụ
- ‘ ,’ , ‘ . .’Ông nói: Tiếng rên rỉ của người bệnh này làm tôi mất tập trung. Và nếu không có sự tập trung thì cực kỳ khó tránh khỏi sai sót giấy tờ trong kiểu khí hậu này.
- .Có lẽ Tom đã mắc một lỗi hành chính.
- điều sai sót khi biên chép
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc clericalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha