Dịch

clerical

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈklɛɹɪkəl/US/ˈklɛɹəkəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc tăng lữtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to clerks or their work.
  2. Thuộc giới giáo sĩ, thuộc tăng lữtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the clergy.
  3. Giáo sĩ, tu sĩdanh từA member of the clergy.
  4. Trang phục giáo sĩ, áo thầy tudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Clerical garments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clericalDạng gốc (base form)
  2. clericalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clerical collardanh từCổ áo giáo sĩ
clerical errordanh từLỗi văn phòng, lỗi đánh máy
clerical jobViệc làm văn phòng
clerical staffNhân viên văn phòng
clerical workCông việc văn phòng
clerical scriptdanh từLệ thư
clerical marriageChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnclēricālis“clerical”

Ví dụ

  • ‘ ,’ , ‘ . .’Ông nói: Tiếng rên rỉ của người bệnh này làm tôi mất tập trung. Và nếu không có sự tập trung thì cực kỳ khó tránh khỏi sai sót giấy tờ trong kiểu khí hậu này.
  • .Có lẽ Tom đã mắc một lỗi hành chính.
  • điều sai sót khi biên chép

AI