Dịch

clerkship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng hoặc công việc kinh doanh của một thư kýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or business of a clerk.
  2. Công việc tạm thời là hỗ trợ thẩm phán viết ý kiến pháp lý, thường dành cho một luật sư mới vào nghề trong thời gian từ một đến hai nămdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporary job of assisting a judge in writing legal opinions, generally available to a beginning attorney for one to two years.
  3. Đào tạo lâm sàng cho bác sĩ trong nửa sau của trường ydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clinical training for physicians during the second half of medical school.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clerkshipDạng gốc (base form)
  2. clerkshipsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc clerkship

AI