Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pastorly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xứng đáng là một mục sư
tính từ
Befitting a pastor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pastorly
Dạng gốc
(base form)
more pastorly
So sánh hơn
(comparative)
most pastorly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
pastor
+
-ly
AI
1
Xứng đáng là một mục sư
1
Xứng đáng là một mục sư
1
Xứng đáng là một mục sư