Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Gần người chia bài hơn, nhận bài trướctính từCloser to the dealer, i.e. receiving cards earlier than others.
- Lớn hơntính từcomparative degree of old: older, greater than another in age or seniority.
- Trưởng lãodanh từA leader or senior member of a tribe or community, often of considerable age, respected as an authority figure, especially in a counselling, consultative, or ceremonial role.
- Khiển tráchđộng từTo admonish or reprove for improper conduct by the elders of the meeting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elder brother | Anh trai | |
| elder care | Chăm sóc người cao tuổi | |
| elder council | Hội đồng trưởng lão | |
| elder sister | Chị gái | |
| elder statesmandanh từ | danh từ | Lão tướng chính trị |
| elder tree | Cây cơm cháy | |
| elder-gundanh từ | danh từ | Khẩu súng ngắn được làm từ một chồi rỗng của cây cơm cháy, tức là một vũ khí vô hại |
| box elderdanh từ | danh từ | Acer negundo, một loại cây phong Bắc Mỹ |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Người già
- Người già, người cao tuổiAn old person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Copling " ," opponent's .Quân bài rơi vào tay Copling, và vì thế cái máy tự động có “tay elder” đầu tiên, được lợi thế là bỏ đi năm lá để chống lại đối thủ chỉ bỏ đi ba lá.
- Stranleigh’s . , .Bà ấy tháo áo khoác của Stranleigh với một sự khéo léo khiến ông ta tưởng tượng miên man. Người phụ nữ lớn tuổi quay lại với băng gạc và một miếng bọt biển, bà đặt lên ghế.
- .Chúng tôi được giới thiệu với trưởng làng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trưởng lão
Người già
Tiền bối
Họ từ (word family)
cùng gốc elderNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạieldre
- từ tiếng Anh cổeldra
- từ tiếng German nguyên thủy*alþizô
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạieldre
- từ tiếng Anh cổellærn
- từ tiếng German nguyên thủy*elernaz
danh từ
- từ tiếng German nguyên thủy*aliþro“udder”
Xuất hiện ở từ khác
- elderlydễ nhầm'Elder' thường là danh từ chỉ bậc trưởng bối, người có chức sắc trong gia đình hoặc tổ chức, không dùng phổ biến như tính từ chỉ người già nói chung.
- littletrái nghĩalớn tuổi hơn, thường dùng cho anh chị trong gia đình
- olderđồng nghĩaChủ yếu chỉ người lớn tuổi hơn hoặc có cấp bậc cao hơn; không dùng để so sánh vật.
- seniordễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ người lớn tuổi hơn trong gia đình hoặc nhóm và có sắc thái trang trọng, không chỉ cấp bậc.
- youngertrái nghĩaChỉ người lớn tuổi hơn; thường được dùng trong văn viết trang trọng.
- mayorTiếng Tây Ban Nhatương đương