Dịch

gomo

giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɡomo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người siêng năngdanh từhandyperson
  2. Người đàn ông rơmdanh từman of straw
  3. Người kém thể thaodanh từunathletic person
  4. Không thể thaotính từunathletic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gomoDạng gốc (base form)
  2. gomasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. gomosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. gomaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người lớn tuổi
  1. elder

AI