gomo
giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈɡomo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người siêng năngdanh từhandyperson
- Người đàn ông rơmdanh từman of straw
- Người kém thể thaodanh từunathletic person
- Không thể thaotính từunathletic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người lớn tuổi
- elder