Dịch

little

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. nhỏ, bé, nhỏ bétính từA1Small in size or amount.
  2. nhỏ tuổi, bé, emtính từA1Young in age, or younger than someone else.
  3. rất ít, ít, hầu như không cótừ hạn địnhA2Not much; only a small amount of an uncountable noun.
  4. rất ít, ít ỏi, chẳng được bao nhiêuđại từB1Not much; only a small amount.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. littleDạng gốc (base form)
  2. littlesSố nhiều (plural)
  3. littlerSo sánh hơn (comparative)
  4. less (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. lesser (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  6. littlestSo sánh nhất (superlative)
  7. least (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

a little bittrạng từ, danh từMột chút xíu
little by littletrạng từTừng chút một; dần dà; lần lần
little or nothingRất ít hoặc không có gì
make little of somethingCoi nhẹ điều gì
precious littletừ hạn địnhRất ít, hầu như không
think little of somethingKhông coi trọng điều gì
little bitdanh từMột ít
little brotherdanh từEm trai

18 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 6
Ngắn
  1. Short, limited in extent.

Ví dụ

  • .Đây là một chiếc bàn nhỏ.
  • ' ?Nhà vệ sinh cho bé trai ở đâu vậy?
  • .Dù em có là vận động viên cử tạ Olympic thì em vẫn là cô em gái nhỏ của anh thôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bé hơn
Ngắn ngủi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilitel
  2. từ tiếng Anh cổlȳtel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lūtil“little”

Ngôn ngữ khác

AI