Dịch

wee

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhỏ, bé xíutính từSmall, little.
  2. Chốc lát, quãng ngắndanh từA short time or short distance.
  3. Đi tiểu, tèđộng từTo urinate.
  4. Tiếng lợn kêuthán từThe squeal of a pig.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weeNguyên thể (infinitive)
  2. weesSố nhiều (plural)
  3. weedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weeingPhân từ I (present participle)
  5. weerSo sánh hơn (comparative)
  6. weestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

have a weeĐi tiểu
wee bitMột chút
wee hoursdanh từSáng sớm, đêm
wee-weedanh từ, động từNước tiểu
wee small hoursdanh từĐồng nghĩa với wee hours
wee woothán từÂm thanh của còi báo động
ooh-weethán từThể hiện sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ, mất tinh thần, phấn khích, v.v
pee-weedanh từCác lapwing

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thán từ (interjection) 1
Đại từ (pronoun) 1
Nước tiểu
  1. không đếm được (uncountable)Urine.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nước tiểu
Đi tiểu

Họ từ (word family)

cùng gốc wee

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwey
  2. từ tiếng Anh cổwǣġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wāgu
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , .Nhịp đập từ trái tim bé bỏng của đứa con áp vào ngực cô, khiến tình mẫu tử dâng trào mãnh liệt như dòng nhựa xuân trong cây non.
  • , , " ", ( )... , ( ) — ( ).À, nhân tiện, hãy bảo đảm mọi người đều biết nếu đặc sứ của giáo hoàng nói "Chúng tôi muốn đi rửa tay", điều đó có nghĩa là ông ấy muốn đi tiểu (tiếng cười đệm)... Vâng, một lần đi tiểu Hoàng gia (tiếng cười đệm) — tiếp theo là một lần giật nước xả bồn cầu Hoàng gia (tiếng cười đệm).
  • , . .Hồi còn trẻ, đêm nào tôi cũng thức đến tận tờ mờ sáng. Giờ thì ban đêm cứ mỗi tiếng tôi lại dậy đi tiểu một lần.

AI