wee-wee
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nước tiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Urine.
- Hành động đi tiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of urination.
- Dương vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The penis.
- Đáiđộng từnội động từ (intransitive)to urinate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wee-weeNguyên thể (infinitive)
- wee-weesSố nhiều (plural)
- wee-weedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wee-weeingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm hộ hoặc âm đạo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The vulva or vagina.
Ví dụ
- “ ,” , “ .”
- “ doesn’t .” . . . “ doesn’t .” “ don’t ,” . “ -”
- , !