pee-pee
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Nước tiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Urine.
- Dương vật hoặc âm hộ; cơ quan sinh dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The penis or vulva; genitalia.
- Đi tiểuđộng từTo urinate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pee-peeDạng gốc (base form)
- pee-peesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pee-pee dancedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đồng nghĩa với potty dance |
Ví dụ
- […], " ", […]
- .
- .