Dịch

piddle

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɪd.l̩/US/ˈpɪd.l̩/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Piss: nước tiểudanh từPiss: urine.
  2. Đi tiểu: hành động đi tiểudanh từA piss: an act of urination.
  3. Vô nghĩa hoặc một vấn đề tầm thườngdanh từNonsense or a trivial matter.
  4. (Thường theo sau là about hoặc Around): hành động hoặc làm việc không hiệu quả, lãng phíđộng từnội động từ (intransitive)(Often followed by about or around): to act or work ineffectually and wastefully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piddleNguyên thể (infinitive)
  2. piddlesSố nhiều (plural)
  3. piddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piddlingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đồng nghĩa với nibble: chọn hoặc đùa giỡn với thức ăn của mình
  1. nội động từ (intransitive)đi với withĐồng nghĩa với nibble: chọn hoặc đùa giỡn với thức ăn của mình, ăn chậm hoặc không đáng kểSynonym of nibble: to pick at or toy with one's food, to eat slowly or insubstantially.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .
  • [.]

AI