Dịch

nibble

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈnɪbl̩/US/ˈnɪb(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Nhấm nháp, nhâm nhiđộng từngoại động từ (transitive)To take a small, quick bite, or several of such bites, of (something).
  2. Cắn yêu, cắn nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To lightly bite (a person or animal, or part of their body), especially in a loving or playful manner; to nip.
  3. Gặm thủng, cắn thủngđộng từngoại động từ (transitive)To make (a hole in something) through small bites.
  4. Cú cắn nhẹ, miếng cắn nhỏdanh từAn act of taking a small, quick bite, or several of such bites, especially with the front teeth; the bite or bites so taken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nibbleNguyên thể (infinitive)
  2. nibblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nibbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nibblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nibble sthgặm, nhấm nháp cái gìWe sat drinking wine and nibbling olives.Chúng tôi ngồi uống rượu và nhấm nháp ô liu.
  • nibble (at/on sth)gặm, nhấm nháp cái gìShe took some cake from the tray and nibbled at it.Cô ấy lấy một ít bánh từ khay và nhấm nháp nó.
  • nibble (at sth)quan tâm, chú ý đến cái gì

Cụm từ (phrase)

nibble fishdanh từĐồng nghĩa với red garra

21 nghĩa khác

Động từ (verb) 16
Danh từ (noun) 5
Vừa đi vừa gặm
  1. ngoại động từ (transitive)To make (one's way) through or while taking small bites.

Ví dụ

  • .Con thỏ ăn rau diếp.
  • , , , […]Bàn tay tôi khi buông thõng xuống, em nhẹ nhàng cắn yêu,
  • .Đàn bò vừa đi vừa gặm cỏ băng qua cánh đồng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinebillen
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạinibbelen“to eat in small bites, peck”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gnet-“to press”

AI