Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Nhấm nháp, nhâm nhiđộng từngoại động từ (transitive)To take a small, quick bite, or several of such bites, of (something).
- Cắn yêu, cắn nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To lightly bite (a person or animal, or part of their body), especially in a loving or playful manner; to nip.
- Gặm thủng, cắn thủngđộng từngoại động từ (transitive)To make (a hole in something) through small bites.
- Cú cắn nhẹ, miếng cắn nhỏdanh từAn act of taking a small, quick bite, or several of such bites, especially with the front teeth; the bite or bites so taken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nibble sthgặm, nhấm nháp cái gìWe sat drinking wine and nibbling olives.Chúng tôi ngồi uống rượu và nhấm nháp ô liu.
- nibble (at/on sth)gặm, nhấm nháp cái gìShe took some cake from the tray and nibbled at it.Cô ấy lấy một ít bánh từ khay và nhấm nháp nó.
- nibble (at sth)quan tâm, chú ý đến cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nibble fishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red garra |
21 nghĩa khác
Động từ (verb) 16
Danh từ (noun) 5
Vừa đi vừa gặm
- ngoại động từ (transitive)To make (one's way) through or while taking small bites.
Ví dụ
- .Con thỏ ăn rau diếp.
- , , , […]Bàn tay tôi khi buông thõng xuống, em nhẹ nhàng cắn yêu,
- .Đàn bò vừa đi vừa gặm cỏ băng qua cánh đồng.
Họ từ (word family)
cùng gốc nibbleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinebillen
- từ tiếng Hạ Đức trung đạinibbelen“to eat in small bites, peck”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gnet-“to press”