niggle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khiếu nại hoặc vấn đề nhỏdanh từA minor complaint or problem.
- Sử dụng, chi tiêu hoặc làm một cách nhỏ mọn hoặc tầm thườngđộng từngoại động từ (transitive)To use, spend, or do in a petty or trifling manner.
- Tập trung quá nhiều vào những điểm nhỏ nhặt hoặc những chi tiết vụn vặtđộng từnội động từ (intransitive)To dwell too much on minor points or on trifling details.
- Bồn chồnđộng từnội động từ (intransitive)To fidget, fiddle, be restless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Chữ viết nhỏ
- Chữ viết nhỏ, chật chộiSmall, cramped handwriting.
Ví dụ
- , 2019 ' ' .
- , ' ; , , ,
- , grandfather's !
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc niggleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Na Uynigla“to be stingy, to busy oneself with trifles”
- từ tiếng Bắc Âu cổhnøggr“stingy; miserly”