Dịch

niggle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khiếu nại hoặc vấn đề nhỏdanh từA minor complaint or problem.
  2. Sử dụng, chi tiêu hoặc làm một cách nhỏ mọn hoặc tầm thườngđộng từngoại động từ (transitive)To use, spend, or do in a petty or trifling manner.
  3. Tập trung quá nhiều vào những điểm nhỏ nhặt hoặc những chi tiết vụn vặtđộng từnội động từ (intransitive)To dwell too much on minor points or on trifling details.
  4. Bồn chồnđộng từnội động từ (intransitive)To fidget, fiddle, be restless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. niggleNguyên thể (infinitive)
  2. nigglesSố nhiều (plural)
  3. niggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nigglingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Chữ viết nhỏ
  1. Chữ viết nhỏ, chật chộiSmall, cramped handwriting.

Ví dụ

  • , 2019 ' ' .
  • , ' ; , , ,
  • , grandfather's !

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Na Uynigla“to be stingy, to busy oneself with trifles”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhnøggr“stingy; miserly”

AI