Dịch

nab

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bắt giữđộng từngoại động từ (transitive)To seize, arrest or take into custody (a criminal or fugitive).
  2. Chộp lấy, vồ lấyđộng từngoại động từ (transitive)To grab or snatch something.
  3. Ăn cắp, sao chépđộng từngoại động từ (transitive)To steal or copy another user's post.
  4. Đỉnh đồidanh từThe summit of a hill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nabNguyên thể (infinitive)
  2. nabsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. nabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nabbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nab sbbắt ai
  • nab sthchộp lấy cái gì, lấy trộm cái gì

Cụm từ (phrase)

-nabhậu tốDùng để tạo thành tên của chất chủ vận thụ thể cannabinoid
nab-tiền tốDùng để tạo thành tên của chất chủ vận thụ thể cannabinoid
-nab-liên tốDùng để tạo thành tên của chất chủ vận thụ thể cannabinoid
nab the rustđộng từPhạm tội; trở nên khó chịu
hab or nabtrạng từThắng hoặc thua; tuy nhiên mọi thứ diễn ra như thế nào, trong mọi trường hợp

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Búa đập (súng)
  1. The cock of a gunlock.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt giữ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Old Swedishnappa“to pluck, pinch”

Ví dụ

  • : . , ,)Mục tiêu của họ: một trùm ma túy được cho là giữ hàng triệu đô la trong khu phức hợp kiên cố của hắn. Pope đã làm việc nhiều năm để bắt giữ tên tội phạm này, và thực sự muốn chấm dứt triều đại khủng bố của hắn,)
  • ‘ ,’ , . ‘ ?’‘Tôi tưởng mình nghe thấy cha tôi,’ anh ta thở hổn hển, liếc nhìn lên đỉnh đồi sừng sững phía trên chúng tôi. ‘Anh chắc là không ai nói gì chứ?’
  • , , […] : , , , .Phần mấu, hay búa đập của chốt, nhô lên[…]phía trên đường thẳng trên đỉnh chốt: Chức năng của mấu này là đón phần dưới của răng chìa khóa, khi xoay nó, nó đẩy chốt lùi lại hoặc tiến lên.

AI