Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unnabbed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị tóm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not nabbed.
Ví dụ
But
after
listening
to
the
station
in
charge
we
thought
that
everybody
is
protected
and
in
such
case
the
thief
might
go
unnabbed
.
AI
1
Không bị tóm
1
Không bị tóm
1
Không bị tóm