nabman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cảnh sát hoặc thừa phát lại; một nhân viên thực thi pháp luật bắt giữ tội phạmdanh từA constable or bailiff; a law enforcement officer who apprehends criminals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nabmanDạng gốc (base form)
- nabmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , facias, , , notic'd —, , . -—;
- Donton .