Dịch

cop

A1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Mua, kiếm được, vớ đượcđộng từngoại động từ (transitive)To obtain, to purchase (items including but not limited to drugs), to get hold of, to take.
  2. Chịu, hứng chịu, gánhđộng từngoại động từ (transitive)To (be forced to) take; to receive; to shoulder; to bear, especially blame or punishment for a particular instance of wrongdoing.
  3. Thú nhận, nhận tộiđộng từnội động từ (intransitive)đi với toTo admit, especially to a crime or wrongdoing.
  4. Cảnh sát, cớmdanh từA police officer or prison guard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copNguyên thể (infinitive)
  2. copsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. coppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cop sthchịu cái gì

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 6
Ghi số hiệu tàu
  1. ngoại động từ (transitive)To see and record a railway locomotive for the first time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*coppen
  2. từ tiếng Anh cổcopian“to plunder; pillage; steal”
  3. từ tiếng Pháp trung đạicaper“to capture”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoppe
  2. từ tiếng Anh cổ*coppe
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicop
  2. từ tiếng Anh cổcop
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kopp

Ví dụ

  • .Cậu tự thấy mình thuộc tuýp người dậy sớm vào sáng Chủ nhật và bước ra ngoài mua tờ Times cùng mấy cái bánh sừng bò.
  • , bitch’s suckin man's : ? , 38? “ , , !” Cô xông vào nhà, thấy một con ả khác đang quan hệ bằng miệng với gã đàn ông của mình / Cô làm gì: giữ bình tĩnh? Hay là chạy ra sau, / Mở cốp lấy khẩu 38 mạ kền? / “Khoan khoan em ơi, xin em đấy!” / Đó là những lời nhảm nhí hắn van xin khi quỳ cả hai gối xuống
  • Hắn bắn một người trong quán bar vào ngày Martin Luther King rồi nhận tội ngộ sát cấp độ một.

AI