Dịch

cop out

động từ (verb)
UK/ˌkɒp ˈawt/US/ˌkɑp ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thoái thác trách nhiệmđộng từTo avoid or shirk, either by failing to perform, or by performing in a grossly insufficient, negligent, or superficial manner.
  2. Nhận tội và cầu xin sự thương xótđộng từTo plead guilty and ask for mercy.
  3. Đổ lỗi; đổ lỗi cho; gặp rắc rốiđộng từTo blame; to assign blame to; to get into trouble.
  4. Rời khỏi một băng đảngđộng từTo leave a gang.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cop outNguyên thể (infinitive)
  2. cops outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. copped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. copping outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cop-outdanh từTránh né hoặc thực hiện không đầy đủ một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ; hành động đối phó

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Bỏ rơi
  1. Bỏ rơi, bỏ rơi hoặc phản bội (ai đó)To abandon, let down or betray (someone).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cop out

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI