Dịch

burn

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/bɜːn/US/bɝn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. Vết bỏng, vết phỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A physical injury caused by heat, cold, electricity, radiation or caustic chemicals.
  2. Cảm giác bỏng rát, cảm giác nóng rátdanh từA sensation resembling such an injury.
  3. Sự đốt, việc đốtdanh từThe act of burning something with fire.
  4. Đốt, thiêu, đốt cháyđộng từTo cause to be consumed by fire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. burnNguyên thể (infinitive)
  2. burnsSố nhiều (plural)
  3. burnt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. burningPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • burn sb/sthđốt ai/cái gìto burn waste paper/dead leavesđốt giấy vụt/lá khô
  • burn sb/sth + adj.đốt ai/cái gì + adj.His greatest fear is of being burnt alive.Nỗi sợ lớn nhất của anh ấy là bị thiêu sống.
  • burn + adj.bị thiêu + adj.Many were left with no choice but to burn alive or leap to their deaths from the upper floors.Nhiều người không còn lựa chọn nào khác ngoài việc bị thiêu sống hoặc nhảy từ các tầng trên xuống để chết.
  • burn sthđốt cái gìa furnace that burns gas/oil/cokelò đốt khí/dầu/than cốc
  • burn sblàm bỏng aiI got badly burned by the sun yesterday.Tôi bị nắng bỏng nặng hôm qua.
  • burn yourselflàm bỏng mìnhI burned myself on the stove.Tôi bị bỏng vào bếp.

36 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 27
Việc ghi đĩa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc ghi đĩa, nạp dữ liệuThe writing of data to a permanent storage medium like a compact disc or a ROM chip.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đốt
Lần đốt động cơ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiburne
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbrinna
  3. từ tiếng German nguyên thủy*brinnaną“to burn”

Cùng gốc (doublet)brew

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcburn
  2. từ tiếng Anh cổburne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brunnō

Ví dụ

  • .Anh ấy bị bỏng tay trong đám cháy.
  • cảm giác cay rát do ăn ớt cay
  • .Họ đang tiến hành đốt đồng có kiểm soát.

AI