Dịch

sting

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Vòi, răng độcdanh từA bump left on the skin after having been stung.
  2. Vết đốt, vết chíchdanh từA puncture made by an insect or arachnid in an attack, usually including the injection of venom.
  3. Ngòi, vòi đốtdanh từA pointed portion of an insect or arachnid used for attack.
  4. Châm, chích, đốtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hurt, usually by introducing poison or a sharp point, or both.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stingNguyên thể (infinitive)
  2. stingsSố nhiều (plural)
  3. stung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stingingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sting (sb/sth)châm/chích (ai/cái gì)
  • sting sthlàm cho cái gì bị xót/rátTears stung her eyes.Nước mắt làm mắt cô ấy cay xè.
  • sting sblàm ai đau lòng, làm ai tổn thươngHe was stung by their criticism.Anh ấy bị tổn thương bởi những lời chỉ trích của họ.
  • sting sb to/into sththúc đẩy ai làm gì, khiến ai phải làm gìTheir cruel remarks stung her into action.Những lời nhận xét ác ý đã thúc đẩy cô ấy hành động.
  • sting sb into doing sthkhiến ai phải làm gìHe was stung into answering in his defence.Anh ấy buộc phải trả lời để tự bào chữa cho mình.
  • sting sb (for sth)chặt chém ai (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

bee stingdanh từVết ong đốt
feel the stingCảm thấy đau đớn
sting operationChiến dịch gài bẫy
take the sting out of somethingLàm giảm bớt nỗi đau
sting like a beeđộng từTung ra một cú đấm mạnh mẽ
ring stingdanh từKích thích hậu môn do ăn đồ cay
sting in the taildanh từMột điều gì đó đáng ngạc nhiên và khó chịu đã kết thúc một chuỗi sự kiện
wasp stingVết ong đốt

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 3
Cảm giác châm chích
  1. Cảm giác châm chích, cơn đau nhóiA sharp, localized pain primarily on the epidermis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cảm giác châm chích
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistyng
  2. từ tiếng Anh cổsting
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stingaz
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistingen
  2. từ tiếng Anh cổstingan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stinganą

Ví dụ

  • : !Nhìn vết ong bắp cày đốt tệ hại này: nó chuyển sang màu xanh rồi!
  • .Cô ấy đã tử vong vì một vết ong đốt.
  • .Cây đó sẽ khiến bạn hơi xót nếu chạm vào.

AI