Nghĩa chính
- Cá đuối ódanh từAny of various large, venomous rays, of the orders Rajiformes and Myliobatiformes, having a barbed, whiplike tail.
- Thiết bị giả lập trạm thu phát sóng di độngdanh từA device that simulates a cell tower, used to intercept cell phone communications.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stingrayDạng gốc (base form)
- stingraysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| round stingraydanh từ | danh từ | Urobatis halleri, một loài cá đuối nhỏ phổ biến được tìm thấy ở vùng nước ven biển vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới phía đông bắc Thái Bình Dương |
| stingray shuffledanh từ | danh từ | Kỹ thuật đi bộ được sử dụng khi đi vào đại dương để tránh giẫm phải cá đuối bị chôn vùi; kéo và trượt chân dọc theo đáy cát thay vì nhấc chân lên sẽ tạo ra những rung động cảnh báo các tia và tạo cơ hội cho chúng bơi đi an toàn |
| whiptail stingraydanh từ | danh từ | Các cá đuối gai độc thuộc họ Dasyatidae |
Ví dụ
- . […] , .Thiết bị này bắt chước một tháp di động và khiến điện thoại kết nối với nó. […] Khi tìm thấy tín hiệu, stingray đo cường độ và có thể cung cấp vị trí chung trên bản đồ.
- “ , ,” , .“Một trong những điều thú vị về một số hóa thạch là chúng kể những câu chuyện,” Bowen nói, chỉ vào một hóa thạch cá đuối ó treo trên tường cửa hàng.
- .Tôi ngạc nhiên khi biết rằng cá đuối ó thực sự có thể tái tạo ngòi độc nếu bị gãy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- raykết hợpcá đuối gai