Dịch

stingray shuffle

danh từ (noun)
US/ˈstɪŋˌɹeɪ ˈʃʌfəl/

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật đi bộ được sử dụng khi đi vào đại dương để tránh giẫm phải cá đuối bị chôn vùi; kéo và trượt chân dọc theo đáy cát thay vì nhấc chân lên sẽ tạo ra những rung động cảnh báo các tia và tạo cơ hội cho chúng bơi đi an toàndanh từkhông đếm được (uncountable)A walking technique used when entering the ocean to avoid stepping on buried stingrays; dragging and sliding one's feet along the sandy bottom instead of lifting them creates vibrations that alert the rays and give them a chance to safely swim away.

Nguồn gốc (etymology)

AI