Dịch

sounder

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cái gì đó hoặc ai đó tạo ra âm thanhdanh từSomething or someone who makes a sound.
  2. Công cụ được sử dụng trong điện báo thay cho máy đăng ký, thông tin liên lạc được đọc bằng âm thanhdanh từAn instrument used in telegraphy in place of a register, the communications being read by sound.
  3. Đồng nghĩa với stingdanh từSynonym of sting (“brief musical sequence in television etc.”).
  4. Thiết bị tạo âm thanh trên biểndanh từA device for making soundings at sea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sounderDạng gốc (base form)
  2. soundersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

echo sounderdanh từMáy dò bằng tiếng dội
depth sounderdanh từThiết bị sử dụng âm vang để đo độ sâu của nước
Puget Sounderdanh từNgười đến từ hoặc cư dân của Puget Sound, Washington
telegraph sounderChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Người có âm thanh
  1. A person who takes soundings.

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

sound-er

  1. từ tiếng Anh trung đạisoundar
danh từ
  1. từ tiếng Phápsonder
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisoundre
  2. từ tiếng Anglo-Normansoundre
  3. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiesondre

AI