Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cái gì đó hoặc ai đó tạo ra âm thanhdanh từSomething or someone who makes a sound.
- Công cụ được sử dụng trong điện báo thay cho máy đăng ký, thông tin liên lạc được đọc bằng âm thanhdanh từAn instrument used in telegraphy in place of a register, the communications being read by sound.
- Đồng nghĩa với stingdanh từSynonym of sting (“brief musical sequence in television etc.”).
- Thiết bị tạo âm thanh trên biểndanh từA device for making soundings at sea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sounderDạng gốc (base form)
- soundersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| echo sounderdanh từ | danh từ | Máy dò bằng tiếng dội |
| depth sounderdanh từ | danh từ | Thiết bị sử dụng âm vang để đo độ sâu của nước |
| Puget Sounderdanh từ | danh từ | Người đến từ hoặc cư dân của Puget Sound, Washington |
| telegraph sounder | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Người có âm thanh
- A person who takes soundings.
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa