Nghĩa chính
- Một cách đứng đắn; hoàn toàn và đầy đủtrạng từIn a thorough manner; in manner free of defect or deficiency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soundlyDạng gốc (base form)
- more soundlySo sánh hơn (comparative)
- most soundlySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . : , , .Bà Reed nhanh chóng xốc lại tinh thần: bà tát tôi rất mạnh, vả vào cả hai tai tôi, rồi bỏ mặc tôi không nói một lời.
- ?Bạn ngủ có ngon giấc không?
- !Bọn tao sẽ đánh cho mày một trận nhừ đòn!