Dịch

soundly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách đứng đắn; hoàn toàn và đầy đủtrạng từIn a thorough manner; in manner free of defect or deficiency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soundlyDạng gốc (base form)
  2. more soundlySo sánh hơn (comparative)
  3. most soundlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

sound-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạisoundly
  2. từ tiếng Anh cổġesundlīċe“safely, prosperously, gladly”

Ví dụ

  • . : , , .Bà Reed nhanh chóng xốc lại tinh thần: bà tát tôi rất mạnh, vả vào cả hai tai tôi, rồi bỏ mặc tôi không nói một lời.
  • ?Bạn ngủ có ngon giấc không?
  • !Bọn tao sẽ đánh cho mày một trận nhừ đòn!

AI