Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hết sứctrạng từTo a deep extent or degree; very greatly.
- Sâutrạng từSo as to extend far down or far into something.
- Sâu sắc, sâu đậmtrạng từIn a profound, not superficial, manner.
- Sâu, nhiềutrạng từIn large volume.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deeplyDạng gốc (base form)
- more deeplySo sánh hơn (comparative)
- deeplierSo sánh hơn (comparative)
- most deeplySo sánh nhất (superlative)
- deepliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breathe deeply | Hít thở sâu | |
| deeply committed | Hết sức tận tụy | |
| deeply concerned | Quan ngại sâu sắc | |
| deeply hurt | Tổn thương sâu sắc | |
| deeply moved | Vô cùng xúc động | |
| deeply regret | Vô cùng hối tiếc | |
| hurt deeply | Tổn thương sâu sắc | |
| deeply felt | Cảm nhận sâu sắc |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Say
- Say, mê mệtSoundly; so as to be hard to rouse.
Họ từ (word family)
cùng gốc deeplyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
- .Bề mặt hành tinh chằng chịt những hố sâu.
- .Bob nghĩ rất nhiều về vấn đề đó.