Dịch

strongly

A2trạng từ (adverb)
UK/ˈstɹɒŋli/US/ˈstɹɔŋli/nguồn

Nghĩa chính

  1. rất, kịch liệt, mạnh mẽtrạng từA2Used to emphasize the degree of an opinion, feeling, or action.
  2. mạnh, quyết liệttrạng từB1In a way that involves physical power or great determination.
  3. chặt chẽ, nghiêm ngặttrạng từB2Used in technical contexts to indicate strict adherence to criteria.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stronglyDạng gốc (base form)
  2. stronglierSo sánh hơn (comparative)
  3. more stronglySo sánh hơn (comparative)
  4. strongliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most stronglySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

strongly adviseHết sức khuyên can
strongly agreeHoàn toàn đồng ý
strongly believeTin tưởng mạnh mẽ
strongly disagreeKịch liệt phản đối
strongly recommendHết sức khuyến nghị
strongly suggestĐề xuất mạnh mẽ
develop stronglyPhát triển mạnh
push stronglyĐẩy mạnh

Ví dụ

  • Mariko's .Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ.
  • .Giáo hoàng cảm nhận sâu sắc về việc cả hai bên trong cuộc xung đột vũ trang cần phải trở lại bàn đàm phán.
  • , !Làm việc quyết liệt nhưng cũng tìm cách thức nhẹ nhàng

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc strongly

Nguồn gốc (etymology)

strong-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạistrongliche
  2. từ tiếng Anh cổstranglīċe“strongly”

AI