Nghĩa chính
- Yếu, yếu ớt, ốm yếutính từFrail, sickly or of a delicate constitution; weak.
- Yếu ớt, một cách yếu ớttrạng từWith little strength or force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weaklyDạng gốc (base form)
- weaklierSo sánh hơn (comparative)
- more weaklySo sánh hơn (comparative)
- weakliestSo sánh nhất (superlative)
- most weaklySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nod weakly | Gật đầu yếu ớt | |
| protest weakly | Phản đối yếu ớt | |
| smile weakly | Cười yếu ớt | |
| weakly-typedtính từ | tính từ | Thuộc hệ thống loại có khả năng sẽ không gây ra lỗi nếu biến được truyền không khớp chặt với loại dự kiến |
| weakly cardinaltính từ | tính từ | Thể hiện hoặc đặc trưng của cardinality yếu |
| weakly contractibletính từ | tính từ | Có tất cả các nhóm đồng luân của nó là tầm thường |
| weakly symmetric matterdanh từ | danh từ | Trạng thái vật chất có năng lượng rất cao được dự đoán, hiện diện trong vũ trụ rất sơ khai trong khoảng 10⁻¹² giây sau Vụ nổ lớn, khi các lực mạnh, yếu và điện từ không được phân biệt |
| weakly interacting massive particledanh từ | danh từ | Loại hạt giả thuyết, được đề xuất để giải thích vấn đề vật chất tối |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ", ," — ."Ôi, một con cua lớn," Jacob lẩm bẩm—và bắt đầu hành trình trên đôi chân yếu ớt dưới đáy cát.
- .Nền trước xương thái dương phẳng ở góc nhìn phía sau vì các củ vú kém phát triển.
- .Bruce cầm lấy cuốn sách một cách yếu ớt.
Họ từ (word family)
cùng gốc weaklyNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- stronglytrái nghĩanhấn mạnh sự yếu ớt.