Dịch

weakness

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng yếu đuốidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being weak.
  2. Nhược điểm, khuyết điểm, điểm yếudanh từđếm được (countable)An inadequate quality; fault.
  3. Sở thích đặc biệt, niềm đam mê, thói nghiệndanh từđếm được (countable)A special fondness or obsessing desire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weaknessDạng gốc (base form)
  2. weaknessesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • weakness in sthyếu ở cái gìThe sudden weakness in her legs made her stumble.Cơn yếu đột ngột ở chân khiến cô ấy vấp ngã.
  • weakness (of sth) (against sth)sự yếu (của cái gì) (trước cái gì)
  • weakness (for sth/sb)sự yếu lòng (với cái gì/ai)

Ví dụ

  • , .Ở một số ít ngựa, yếu cơ có thể tiến triển thành liệt.
  • . . , .Câu chuyện vang lên nốt quen thuộc buồn bã mà những câu chuyện thực tế thường mang đến tai những cảnh sát dày dặn kinh nghiệm. Không ai đặt câu hỏi. Nó nằm trong mẫu hình cổ điển của sự yếu đuối của con người, tàn nhẫn, xấu hổ và buồn bã.
  • .Cô ấy là vận động viên có sở thích đặc biệt với sô cô la.

Nguồn gốc (etymology)

weak-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiweyknesse

AI