Dịch

strength

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sức mạnh, sức bềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or degree of being strong.
  2. Cường độ, hiệu lực, sức mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intensity of a force or power; potency.
  3. Chỗ dựa, điểm tựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The strongest part of something; that on which confidence or reliance is based.
  4. Thế mạnh, ưu điểm, sở trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A positive attribute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strengthDạng gốc (base form)
  2. strengthsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strength to do sthsức khỏe để làm gìShe didn't have the strength to walk any further.Bà ấy không còn sức để đi tiếp.
  • strength (of sth) (against sth)sức mạnh (của cái gì) (trước cái gì)
  • up to strengthđầy đủ nhân sựThe Korean team was not up to strength for the final.Đội tuyển Hàn Quốc không đầy đủ nhân sự cho trận chung kết.
  • in strengthđông đảoThe protesters turned out in strength.Người biểu tình đổ ra đường đông đảo.
  • under/below strengththiếu nhân sựThese cuts have left the local police force under strength.Những khoản cắt giảm này khiến lực lượng cảnh sát địa phương thiếu nhân sự.

Cụm từ (phrase)

build up strengthTăng cường thể lực
gain strengthLấy lại sức mạnh
give someone strengthTiếp thêm sức mạnh cho ai
on the strength ofgiới từDựa trên cơ sở
play to strengthsPhát huy thế mạnh
strength and weaknessƯu điểm và khuyết điểm
inner strengthdanh từSức mạnh nội tại
strength trainingdanh từHình thức tập thể dục trong đó mục tiêu là tăng sức mạnh của cơ bắp thông qua số lần lặp lại thấp của một bài tập được thực hiện với sức đề kháng cao

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Độ bền đồ thị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The minimum ratio of the number of edges removed from a given graph to components created, over all possible removals.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sức mạnh
Cường độ
Thế mạnh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

strong-th

  1. từ tiếng Anh trung đạistrengthe
  2. từ tiếng Anh cổstrengþu“strength”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strangiþu“strongness; strength”

Ví dụ

  • .Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
  • .Anh ấy có sức mạnh của mười người gộp lại.
  • […] , […].Chắc chắn trên đời này chẳng có điểm tựa nào chống lại cám dỗ lớn hơn là sự thấu hiểu đầy phục tùng.

AI