Dịch

ability

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. khả năng, năng lựcdanh từA2không đếm được (uncountable)The capacity or power to do something or achieve a result.
  2. năng lực, kỹ năng, tài năngdanh từB1đếm được (countable)Skill, competence, or talent in doing something or in a particular field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abilityDạng gốc (base form)
  2. abilitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ability to do sthkhả năng làm gì

Cụm từ (phrase)

ability to adaptKhả năng thích ứng
ability to leadNăng lực lãnh đạo
ability to learnKhả năng học hỏi
ability to speakKhả năng nói
ability to thinkKhả năng tư duy
ability to workKhả năng làm việc
ability to do somethingKhả năng làm được một việc
ability to winKhả năng chiến thắng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Năng lực pháp lý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Năng lực pháp lý, tư cách pháp lýThe legal wherewithal to act.

Ví dụ

  • .Điện thoại này có khả năng nâng cấp phần mềm không dây.
  • .Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.
  • low-tax , high-tax , .Khả năng chuyển lợi nhuận sang các quốc gia có thuế thấp bằng cách đặt quyền sở hữu trí tuệ ở đó—sau đó cấp phép cho các doanh nghiệp liên quan ở các quốc gia có thuế cao—thường bị cho là đặc quyền của các công ty công nghệ cao.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

able-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiabilite“suitability, aptitude, ability”
  2. từ tiếng Pháp cổablete
  3. từ tiếng Latinhhabilitās“aptness, ability”

AI