Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- khả năng, năng lựcdanh từA2không đếm được (uncountable)The capacity or power to do something or achieve a result.
- năng lực, kỹ năng, tài năngdanh từB1đếm được (countable)Skill, competence, or talent in doing something or in a particular field.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abilityDạng gốc (base form)
- abilitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ability to do sthkhả năng làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ability to adapt | Khả năng thích ứng | |
| ability to lead | Năng lực lãnh đạo | |
| ability to learn | Khả năng học hỏi | |
| ability to speak | Khả năng nói | |
| ability to think | Khả năng tư duy | |
| ability to work | Khả năng làm việc | |
| ability to do something | Khả năng làm được một việc | |
| ability to win | Khả năng chiến thắng |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Năng lực pháp lý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Năng lực pháp lý, tư cách pháp lýThe legal wherewithal to act.
Ví dụ
- .Điện thoại này có khả năng nâng cấp phần mềm không dây.
- .Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.
- low-tax , high-tax , .Khả năng chuyển lợi nhuận sang các quốc gia có thuế thấp bằng cách đặt quyền sở hữu trí tuệ ở đó—sau đó cấp phép cho các doanh nghiệp liên quan ở các quốc gia có thuế cao—thường bị cho là đặc quyền của các công ty công nghệ cao.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ability- ableCó thể, có khả năngtính từ, động từ, danh từ
- inabilitySự bất tàidanh từ
- MotabilityChương trình ở Vương quốc Anh cho phép người khuyết tật, gia đình và người chăm sóc của họ thuê phương tiện đi lại hoặc xe lăn chạy bằng điện bằng trợ cấp của chính phủdanh từ riêng
- notabilityTính đáng chú ý hoặc nổi bậtdanh từ